TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ động tiếng Đức là gì?

"chủ động" trong tiếng Đức là aktiv (tính từ).

aktiv Tính từ

[akˈtiːf] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ động.

Xem đầy đủ từ "aktiv": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ động tiếng Đức là gì?

"chủ động" trong tiếng Đức là aktiv (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.