TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ doanh nghiệp tiếng Đức là gì?

"chủ doanh nghiệp" trong tiếng Đức là der Unternehmer (danh từ).

der Unternehmer Danh từ · giống đực

/ʊntɐˈneːmɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ doanh nghiệp.

Xem đầy đủ từ "Unternehmer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ doanh nghiệp tiếng Đức là gì?

"chủ doanh nghiệp" trong tiếng Đức là der Unternehmer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.