TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa cá nhân tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa cá nhân" trong tiếng Đức là der Individualismus (danh từ).

der Individualismus Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa, chủ nghĩa cá thể.

Xem đầy đủ từ "Individualismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa cá nhân tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa cá nhân" trong tiếng Đức là der Individualismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.