TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa dân tộc tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa dân tộc" trong tiếng Đức là der Nationalismus (danh từ).

der Nationalismus Danh từ · giống đực

/natsi̯onaˈlɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia, chủ nghĩa quốc tộc, chủ nghĩa quốc dân.

Xem đầy đủ từ "Nationalismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa dân tộc tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa dân tộc" trong tiếng Đức là der Nationalismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.