TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa dân tuý tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa dân tuý" trong tiếng Đức là der Populismus (danh từ).

der Populismus Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa dân tuý.

Xem đầy đủ từ "Populismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa dân tuý tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa dân tuý" trong tiếng Đức là der Populismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.