TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa khủng bố tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa khủng bố" trong tiếng Đức là der Terrorismus (danh từ).

der Terrorismus Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng bố, chính sách khủng bố, chủ nghĩa khủng bố.

Xem đầy đủ từ "Terrorismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa khủng bố tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa khủng bố" trong tiếng Đức là der Terrorismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.