TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa kinh nghiệm tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa kinh nghiệm" trong tiếng Đức là der Empirismus (danh từ).

der Empirismus Danh từ · giống đực

/ɛmpiˈʁɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "Empirismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa kinh nghiệm tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa kinh nghiệm" trong tiếng Đức là der Empirismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.