TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa mác tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa mác" trong tiếng Đức là der Marxismus (danh từ).

der Marxismus Danh từ · giống đực

/maʁˈksɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa mác.

Xem đầy đủ từ "Marxismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa mác tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa mác" trong tiếng Đức là der Marxismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.