TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa nữ quyền tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa nữ quyền" trong tiếng Đức là der Feminismus (danh từ).

der Feminismus Danh từ · giống đực

/ˌfe(ː).miˈnɪs.mʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa nữ quyền.

Xem đầy đủ từ "Feminismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa nữ quyền tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa nữ quyền" trong tiếng Đức là der Feminismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.