Chủ nghĩa ngoại lệ tiếng Đức là gì?
"chủ nghĩa ngoại lệ" trong tiếng Đức là der Exzeptionalismus (danh từ).
der Exzeptionalismus Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa ngoại lệ.
Xem đầy đủ từ "Exzeptionalismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa ngoại lệ tiếng Đức là gì?
"chủ nghĩa ngoại lệ" trong tiếng Đức là der Exzeptionalismus (danh từ).