TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nghĩa tự do tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa tự do" trong tiếng Đức là der Liberalismus (danh từ), der Libertarismus (danh từ).

der Liberalismus Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa tự do.

Xem đầy đủ từ "Liberalismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Libertarismus Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa tự do.

Xem đầy đủ từ "Libertarismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa tự do tiếng Đức là gì?

"chủ nghĩa tự do" trong tiếng Đức là der Liberalismus (danh từ), der Libertarismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.