Chủ nhật tiếng Đức là gì?
"chủ nhật" trong tiếng Đức là der Sonntag (danh từ).
der Sonntag Danh từ · giống đực
/ˈzɔntaːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nhật.
- Ich hasse Sonntage. Tôi ghét chủ nhật.
- Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
Xem đầy đủ từ "Sonntag": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chủ nhật tiếng Đức là gì?
"chủ nhật" trong tiếng Đức là der Sonntag (danh từ).