TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chủ nhật tiếng Đức là gì?

"chủ nhật" trong tiếng Đức là der Sonntag (danh từ).

der Sonntag Danh từ · giống đực

/ˈzɔntaːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nhật.

  • Ich hasse Sonntage. Tôi ghét chủ nhật.
  • Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.

Xem đầy đủ từ "Sonntag": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nhật tiếng Đức là gì?

"chủ nhật" trong tiếng Đức là der Sonntag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.