TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chữ mềm tiếng Đức là gì?

"chữ mềm" trong tiếng Đức là das Hiragana (danh từ).

das Hiragana Danh từ · giống trung

/hiʁaˈɡaːna/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ mềm.

Xem đầy đủ từ "Hiragana": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chữ mềm tiếng Đức là gì?

"chữ mềm" trong tiếng Đức là das Hiragana (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.