das Hiragana
danh từ giống trung
/hiʁaˈɡaːna/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Hiragana
das Hiragana nghĩa là chữ mềm.
Nghĩa của Hiragana
Danh từ · giống trung
- Chữ mềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hiragana (Japanese syllabary)
Câu hỏi thường gặp
Hiragana nghĩa là gì?
Hiragana (danh từ) nghĩa là chữ mềm.
Hiragana là der, die hay das?
Hiragana là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hiragana).