TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hiragana

danh từ giống trung
/hiʁaˈɡaːna/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hiragana

das Hiragana nghĩa là chữ mềm.

Nghĩa của Hiragana

Danh từ · giống trung

  1. Chữ mềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hiragana (Japanese syllabary)

Câu hỏi thường gặp

Hiragana nghĩa là gì?

Hiragana (danh từ) nghĩa là chữ mềm.

Hiragana là der, die hay das?

Hiragana là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hiragana).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.