TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chữ thập tiếng Đức là gì?

"chữ thập" trong tiếng Đức là das Kreuz (danh từ).

das Kreuz Danh từ · giống trung

/ˈkʁɔʏ̯ts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ thập, thập giá, thập tự.

Xem đầy đủ từ "Kreuz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chữ thập tiếng Đức là gì?

"chữ thập" trong tiếng Đức là das Kreuz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.