Con một tiếng Đức là gì?
"con một" trong tiếng Đức là das Einzelkind (danh từ).
das Einzelkind Danh từ · giống trung
/ˈʔaɪntsl̩ˌkɪnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con một.
- Tom hat keine Geschwister. Er ist ein Einzelkind. Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một.
- „Hast du Geschwister?“ – „Nein, ich bin ein Einzelkind.“ "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
Xem đầy đủ từ "Einzelkind": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Con một tiếng Đức là gì?
"con một" trong tiếng Đức là das Einzelkind (danh từ).