Con trỏ tiếng Đức là gì?
"con trỏ" trong tiếng Đức là der Mauszeiger (danh từ).
der Mauszeiger Danh từ · giống đực
/ˈmaʊ̯sˌt͡saɪ̯ɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con trỏ.
- Warum wird mein Mauszeiger größer, wenn ich die Maus schüttle? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ?
Xem đầy đủ từ "Mauszeiger": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Con trỏ tiếng Đức là gì?
"con trỏ" trong tiếng Đức là der Mauszeiger (danh từ).