TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cuối tuần tiếng Đức là gì?

"cuối tuần" trong tiếng Đức là das Wochenende (danh từ).

das Wochenende Danh từ · giống trung

/ˈvɔxənˌɛndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuối tuần.

  • Tut mir leid, aber ich kann Ihnen mein Auto nächstes Wochenende nicht leihen. Xin lỗi nhưng tôi không thể cho bạn mượn ô tô của tôi vào cuối tuần sau.
  • Tut mir leid, aber ich kann euch mein Auto nächstes Wochenende nicht leihen. Xin lỗi nhưng tôi không thể cho bạn mượn ô tô của tôi vào cuối tuần sau.

Xem đầy đủ từ "Wochenende": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cuối tuần tiếng Đức là gì?

"cuối tuần" trong tiếng Đức là das Wochenende (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.