TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cuống họng tiếng Đức là gì?

"cuống họng" trong tiếng Đức là die Kehle (danh từ).

die Kehle Danh từ · giống cái

/ˈkeːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuống họng, họng.

Xem đầy đủ từ "Kehle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cuống họng tiếng Đức là gì?

"cuống họng" trong tiếng Đức là die Kehle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.