TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cuộc âm mưu tiếng Đức là gì?

"cuộc âm mưu" trong tiếng Đức là die Verschwörung (danh từ).

die Verschwörung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈʃvøː.ʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc âm mưu, cuộc mưu hại.

Xem đầy đủ từ "Verschwörung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc âm mưu tiếng Đức là gì?

"cuộc âm mưu" trong tiếng Đức là die Verschwörung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.