TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cuộc gọi khẩn cấp tiếng Đức là gì?

"cuộc gọi khẩn cấp" trong tiếng Đức là der Notruf (danh từ).

der Notruf Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc gọi khẩn cấp, số điện thoại khẩn cấp.

Xem đầy đủ từ "Notruf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc gọi khẩn cấp tiếng Đức là gì?

"cuộc gọi khẩn cấp" trong tiếng Đức là der Notruf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.