TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cuộc họp tiếng Đức là gì?

"cuộc họp" trong tiếng Đức là das Meeting (danh từ).

das Meeting Danh từ · giống trung

[ˈmiːtɪŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc họp.

Xem đầy đủ từ "Meeting": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc họp tiếng Đức là gì?

"cuộc họp" trong tiếng Đức là das Meeting (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.