Cuộc sống tiếng Đức là gì?
"cuộc sống" trong tiếng Đức là das Leben (danh từ).
das Leben Danh từ · giống trung
/ˈleːbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sinh mạng.
- Das Leben ist hart, aber ich bin härter. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc sống tiếng Đức là gì?
"cuộc sống" trong tiếng Đức là das Leben (danh từ).