TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cung cầu tiếng Đức là gì?

"cung cầu" trong tiếng Đức là Angebot und Nachfrage (danh từ).

Angebot und Nachfrage Danh từ

/ˈanɡəˌboːt ʊnt ˈnaːxˌfʁaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cầu.

Xem đầy đủ từ "Angebot und Nachfrage": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cung cầu tiếng Đức là gì?

"cung cầu" trong tiếng Đức là Angebot und Nachfrage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.