Hà mã tiếng Đức là gì?
"hà mã" trong tiếng Đức là das Flusspferd (danh từ), das Nilpferd (danh từ).
das Flusspferd Danh từ · giống trung
/ˈflʊsˌp͡feːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn nước, hà mã.
- Flusspferde lieben Wasser. Hà mã thích nước.
Xem đầy đủ từ "Flusspferd": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Nilpferd Danh từ · giống trung
/ˈniːlˌp͡feːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn nước, hà mã.
Xem đầy đủ từ "Nilpferd": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hà mã tiếng Đức là gì?
"hà mã" trong tiếng Đức là das Flusspferd (danh từ), das Nilpferd (danh từ).