TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hà mã tiếng Đức là gì?

"hà mã" trong tiếng Đức là das Flusspferd (danh từ), das Nilpferd (danh từ).

das Flusspferd Danh từ · giống trung

/ˈflʊsˌp͡feːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợn nước, hà mã.

  • Flusspferde lieben Wasser. Hà mã thích nước.

Xem đầy đủ từ "Flusspferd": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Nilpferd Danh từ · giống trung

/ˈniːlˌp͡feːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợn nước, hà mã.

Xem đầy đủ từ "Nilpferd": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hà mã tiếng Đức là gì?

"hà mã" trong tiếng Đức là das Flusspferd (danh từ), das Nilpferd (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.