TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hà nội tiếng Đức là gì?

"hà nội" trong tiếng Đức là Hanoi (danh từ riêng).

Hanoi Danh từ riêng

/haˈnɔʏ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hà nội.

  • Mein Traum ist es, Vietnamesisch in Hanoi zu studieren. Ước mơ của tôi là được học tiếng Việt ở Hà Nội.
  • Ich fliege morgen nach Hanoi. Tôi sẽ bay đến Hà Nội vào ngày mai.

Xem đầy đủ từ "Hanoi": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hà nội tiếng Đức là gì?

"hà nội" trong tiếng Đức là Hanoi (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.