TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hanoi

/haˈnɔʏ̯/ giọng máy của trình duyệt

Hanoi nghĩa là hà nội.

Nghĩa của Hanoi

Danh từ riêng

  1. Hà nội.

Câu ví dụ với Hanoi

  • Die Hauptstadt von Vietnam ist Hanoi. Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2639525
  • Wie spät ist es in Hanoi? Bây giờ là mấy giờ ở Hà Nội? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7634398
  • Ich fliege morgen nach Hanoi. Tôi sẽ bay đến Hà Nội vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783121
  • Mein Traum ist es, Vietnamesisch in Hanoi zu studieren. Ước mơ của tôi là được học tiếng Việt ở Hà Nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10262378

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Hanoi (the capital city of Vietnam)

Câu hỏi thường gặp

Hanoi nghĩa là gì?

Hanoi (danh từ riêng) nghĩa là hà nội.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.