TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hài kịch tiếng Đức là gì?

"hài kịch" trong tiếng Đức là die Komödie (danh từ).

die Komödie Danh từ · giống cái

/koˈmøːdi̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hài kịch.

Xem đầy đủ từ "Komödie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hài kịch tiếng Đức là gì?

"hài kịch" trong tiếng Đức là die Komödie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.