TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hàng đầu tiếng Đức là gì?

"hàng đầu" trong tiếng Đức là top (tính từ).

top Tính từ

/tɔp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng đầu.

Xem đầy đủ từ "top": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hàng đầu tiếng Đức là gì?

"hàng đầu" trong tiếng Đức là top (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.