TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hàng nhái tiếng Đức là gì?

"hàng nhái" trong tiếng Đức là das Imitat (danh từ).

das Imitat Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng giả, hàng nhái.

Xem đầy đủ từ "Imitat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hàng nhái tiếng Đức là gì?

"hàng nhái" trong tiếng Đức là das Imitat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.