TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hành tây tiếng Đức là gì?

"hành tây" trong tiếng Đức là die Zwiebel (danh từ).

die Zwiebel Danh từ · giống cái

/ˈt͡sviːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành tây, hành.

  • Tom hasst Zwiebeln. Tom ghét hành tây.
  • Im Garten wachsen Zwiebeln. Trong vườn, hành tây đang phát triển.

Xem đầy đủ từ "Zwiebel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hành tây tiếng Đức là gì?

"hành tây" trong tiếng Đức là die Zwiebel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.