Hành xử tiếng Đức là gì?
"hành xử" trong tiếng Đức là verhalten (động từ).
verhalten Động từ
/fɛɐ̯ˈhaltn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (sich verhalten) cư xử, hành xử.
- Sie verhält sich anders, seit sie berühmt ist. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
Xem đầy đủ từ "verhalten": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hành xử tiếng Đức là gì?
"hành xử" trong tiếng Đức là verhalten (động từ).