Hào tiếng Đức là gì?
"hào" trong tiếng Đức là der Graben (danh từ), der Wassergraben (danh từ).
der Graben Danh từ · giống đực
/ˈɡʁaːbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, rãnh, mương.
der Wassergraben Danh từ · giống đực
[ˈvasɐɡʁaːbn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, hố.
Xem đầy đủ từ "Wassergraben": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hào tiếng Đức là gì?
"hào" trong tiếng Đức là der Graben (danh từ), der Wassergraben (danh từ).