TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hào hiệp tiếng Đức là gì?

"hào hiệp" trong tiếng Đức là galant (tính từ).

galant Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ga-lăng, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "galant": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hào hiệp tiếng Đức là gì?

"hào hiệp" trong tiếng Đức là galant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.