TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

galant

giọng máy của trình duyệt

galant nghĩa là ga-lăng, hào hiệp.

Nghĩa của galant

Tính từ

  1. Ga-lăng, hào hiệp.

So sánh của galant

So sánh hơngalanter
So sánh nhấtam galantesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gallant

Câu hỏi thường gặp

galant nghĩa là gì?

galant (tính từ) nghĩa là ga-lăng, hào hiệp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.