TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hào quang tiếng Đức là gì?

"hào quang" trong tiếng Đức là der Halo (danh từ).

der Halo Danh từ · giống đực

[ˈhaːlo] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hào quang.

Xem đầy đủ từ "Halo": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hào quang tiếng Đức là gì?

"hào quang" trong tiếng Đức là der Halo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.