TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Halo

danh từ giống đực
[ˈhaːlo] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Halos · sinh cách: des Halos

der Halo nghĩa là hào quang.

Nghĩa của Halo

Danh từ · giống đực

  1. Hào quang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ halo (circular band of coloured light, visible around the Sun or Moon etc., caused by reflection and refraction of light by ice crystals in the atmosphere)

Câu hỏi thường gặp

Halo nghĩa là gì?

Halo (danh từ) nghĩa là hào quang.

Halo là der, die hay das?

Halo là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Halo); số nhiều: die Halos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.