der Halo
danh từ giống đực
[ˈhaːlo] giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Halos · sinh cách: des Halos
der Halo nghĩa là hào quang.
Nghĩa của Halo
Danh từ · giống đực
- Hào quang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halo (circular band of coloured light, visible around the Sun or Moon etc., caused by reflection and refraction of light by ice crystals in the atmosphere)
Câu hỏi thường gặp
Halo nghĩa là gì?
Halo (danh từ) nghĩa là hào quang.
Halo là der, die hay das?
Halo là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Halo); số nhiều: die Halos.