TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Háng tiếng Đức là gì?

"háng" trong tiếng Đức là die Leiste (danh từ).

die Leiste Danh từ · giống cái

/ˈlaɪ̯stə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Háng, vùng bẹn, bẹn.

Xem đầy đủ từ "Leiste": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Háng tiếng Đức là gì?

"háng" trong tiếng Đức là die Leiste (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.