TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hãng tin tiếng Đức là gì?

"hãng tin" trong tiếng Đức là die Nachrichtenagentur (danh từ).

die Nachrichtenagentur Danh từ · giống cái

/ˈnaːχʁɪçtənaɡɛnˌtuːɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hãng thông tấn, hãng tin, thông tấn xã.

Xem đầy đủ từ "Nachrichtenagentur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hãng tin tiếng Đức là gì?

"hãng tin" trong tiếng Đức là die Nachrichtenagentur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.