Hãnh diện tiếng Đức là gì?
"hãnh diện" trong tiếng Đức là stolz (tính từ).
stolz Tính từ
/ʃtɔlt͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự hào, hãnh diện.
- Sie ist stolz auf ihre Tochter. Cô ấy hãnh diện về con gái mình.
- Sie ist stolz auf ihre eigene Tochter. Cô ấy hãnh diện về con gái mình.
Câu hỏi thường gặp
Hãnh diện tiếng Đức là gì?
"hãnh diện" trong tiếng Đức là stolz (tính từ).