TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hè tiếng Đức là gì?

"hè" trong tiếng Đức là die Sommerzeit (danh từ).

die Sommerzeit Danh từ · giống cái

/ˈzɔmɐˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa hè, mùa hạ, hạ, hè.

Xem đầy đủ từ "Sommerzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hè tiếng Đức là gì?

"hè" trong tiếng Đức là die Sommerzeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.