TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hình sự tiếng Đức là gì?

"hình sự" trong tiếng Đức là kriminell (tính từ).

kriminell Tính từ

/kʁi.miˈnɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tội phạm, hình sự.

Xem đầy đủ từ "kriminell": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hình sự tiếng Đức là gì?

"hình sự" trong tiếng Đức là kriminell (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.