TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kriminell

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kʁi.miˈnɛl/ giọng máy của trình duyệt

kriminell nghĩa là tội phạm, hình sự.

Nghĩa của kriminell

Tính từ

  1. Tội phạm, hình sự.

So sánh của kriminell

So sánh hơnkrimineller
So sánh nhấtam kriminellsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ criminal

Câu hỏi thường gặp

kriminell nghĩa là gì?

kriminell (tính từ) nghĩa là tội phạm, hình sự.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.