kriminell
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kʁi.miˈnɛl/ giọng máy của trình duyệt
kriminell nghĩa là tội phạm, hình sự.
Nghĩa của kriminell
Tính từ
- Tội phạm, hình sự.
So sánh của kriminell
| So sánh hơn | krimineller |
| So sánh nhất | am kriminellsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ criminal
Câu hỏi thường gặp
kriminell nghĩa là gì?
kriminell (tính từ) nghĩa là tội phạm, hình sự.