TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hình vị tiếng Đức là gì?

"hình vị" trong tiếng Đức là das Morphem (danh từ).

das Morphem Danh từ · giống trung

/mɔʁˈfeːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình vị.

Xem đầy đủ từ "Morphem": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hình vị tiếng Đức là gì?

"hình vị" trong tiếng Đức là das Morphem (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.