TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiếu tiếng Đức là gì?

"hiếu" trong tiếng Đức là die kindliche Pietät (danh từ).

die kindliche Pietät Danh từ · giống cái

/ˌkɪntlɪçə piəˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng hiếu thảo, hiếu thảo, hiếu, chữ hiếu, hiếu thuận.

Xem đầy đủ từ "kindliche Pietät": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiếu tiếng Đức là gì?

"hiếu" trong tiếng Đức là die kindliche Pietät (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.