Hiếu tiếng Đức là gì?
"hiếu" trong tiếng Đức là die kindliche Pietät (danh từ).
die kindliche Pietät Danh từ · giống cái
/ˌkɪntlɪçə piəˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng hiếu thảo, hiếu thảo, hiếu, chữ hiếu, hiếu thuận.
Xem đầy đủ từ "kindliche Pietät": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hiếu tiếng Đức là gì?
"hiếu" trong tiếng Đức là die kindliche Pietät (danh từ).