TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die kindliche Pietät

danh từ giống cái
/ˌkɪntlɪçə piəˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der kindlicher Pietät

die kindliche Pietät nghĩa là lòng hiếu thảo, hiếu thảo, hiếu.

Nghĩa của kindliche Pietät

Danh từ · giống cái

  1. Lòng hiếu thảo, hiếu thảo, hiếu, chữ hiếu, hiếu thuận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ filial piety

Câu hỏi thường gặp

kindliche Pietät nghĩa là gì?

kindliche Pietät (danh từ) nghĩa là lòng hiếu thảo, hiếu thảo, hiếu.

kindliche Pietät là der, die hay das?

kindliche Pietät là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die kindliche Pietät).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.