die kindliche Pietät
danh từ giống cái
/ˌkɪntlɪçə piəˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der kindlicher Pietät
die kindliche Pietät nghĩa là lòng hiếu thảo, hiếu thảo, hiếu.
Nghĩa của kindliche Pietät
Danh từ · giống cái
- Lòng hiếu thảo, hiếu thảo, hiếu, chữ hiếu, hiếu thuận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ filial piety
Câu hỏi thường gặp
kindliche Pietät nghĩa là gì?
kindliche Pietät (danh từ) nghĩa là lòng hiếu thảo, hiếu thảo, hiếu.
kindliche Pietät là der, die hay das?
kindliche Pietät là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die kindliche Pietät).