TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiểm tiếng Đức là gì?

"hiểm" trong tiếng Đức là sturmfrei (tính từ), unangreifbar (tính từ), unbezwingbar (tính từ).

sturmfrei Tính từ

/ˈʃtʊʁmfʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểm.

Xem đầy đủ từ "sturmfrei": der/die/das, biến cách, cách chia →

unangreifbar Tính từ

/ˈʊnʔanˌɡʁaɪ̯fbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểm.

Xem đầy đủ từ "unangreifbar": der/die/das, biến cách, cách chia →

unbezwingbar Tính từ

/ʊnbəˈt͡svɪŋbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểm.

Xem đầy đủ từ "unbezwingbar": der/die/das, biến cách, cách chia →

uneinnehmbar Tính từ

/ʊnʔaɪ̯nˈneːmbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểm.

Xem đầy đủ từ "uneinnehmbar": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiểm tiếng Đức là gì?

"hiểm" trong tiếng Đức là sturmfrei (tính từ), unangreifbar (tính từ), unbezwingbar (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.