Hiểm tiếng Đức là gì?
"hiểm" trong tiếng Đức là sturmfrei (tính từ), unangreifbar (tính từ), unbezwingbar (tính từ).
sturmfrei Tính từ
/ˈʃtʊʁmfʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểm.
Xem đầy đủ từ "sturmfrei": der/die/das, biến cách, cách chia →
unangreifbar Tính từ
/ˈʊnʔanˌɡʁaɪ̯fbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểm.
Xem đầy đủ từ "unangreifbar": der/die/das, biến cách, cách chia →
unbezwingbar Tính từ
/ʊnbəˈt͡svɪŋbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểm.
Xem đầy đủ từ "unbezwingbar": der/die/das, biến cách, cách chia →
uneinnehmbar Tính từ
/ʊnʔaɪ̯nˈneːmbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểm.
Xem đầy đủ từ "uneinnehmbar": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hiểm tiếng Đức là gì?
"hiểm" trong tiếng Đức là sturmfrei (tính từ), unangreifbar (tính từ), unbezwingbar (tính từ).