TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiện vật tiếng Đức là gì?

"hiện vật" trong tiếng Đức là das Artefakt (danh từ).

das Artefakt Danh từ · giống trung

/aʁtəˈfakt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện vật.

Xem đầy đủ từ "Artefakt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiện vật tiếng Đức là gì?

"hiện vật" trong tiếng Đức là das Artefakt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.