das Artefakt
danh từ giống trung
/aʁtəˈfakt/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Artefakte · sinh cách: des Artefakts
das Artefakt nghĩa là hiện vật.
Nghĩa của Artefakt
Danh từ · giống trung
- Hiện vật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ artifact
Câu hỏi thường gặp
Artefakt nghĩa là gì?
Artefakt (danh từ) nghĩa là hiện vật.
Artefakt là der, die hay das?
Artefakt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Artefakt); số nhiều: die Artefakte.