TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Artefakt

danh từ giống trung
/aʁtəˈfakt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Artefakte · sinh cách: des Artefakts

das Artefakt nghĩa là hiện vật.

Nghĩa của Artefakt

Danh từ · giống trung

  1. Hiện vật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ artifact

Câu hỏi thường gặp

Artefakt nghĩa là gì?

Artefakt (danh từ) nghĩa là hiện vật.

Artefakt là der, die hay das?

Artefakt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Artefakt); số nhiều: die Artefakte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.