TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiệp sĩ tiếng Đức là gì?

"hiệp sĩ" trong tiếng Đức là der Ritter (danh từ).

der Ritter Danh từ · giống đực

/ˈʁɪtɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệp sĩ.

Xem đầy đủ từ "Ritter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp sĩ tiếng Đức là gì?

"hiệp sĩ" trong tiếng Đức là der Ritter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.